NhatChiMai Posted 9 Tháng 7, 2010 Report Posted 9 Tháng 7, 2010 Nhất Chi Mai tạo chủ đề này để liệt kê danh sách từ cho quyển Tự điển Lịch sử của chúng ta được tập trung hơn nhé. Xin tham khảo thêm và thảo luận tại chủ đề "Tự điển Lịch sử Việt - Anh/ Anh - Việt" - là chủ đề gốc của chủ đề này. Thời kỳ đồ đá: Paleolithic, Stone age Thời kỳ đồ đá mới: Neolithic Vượn người: anthropoid, anthropoid ape Nhà khảo cổ học: archaeologist Người nguyên thủy: primitive human beings Bầy người nguyên thủy: primitive commune Ngai vàng: throne 18 đời vua Hùng Vương: 18 lines of descent of Hung Kings Lạc hầu: civilian chief Lạc tướng: military chief Quí tộc: aristocracy Cộng đồng, công xã (không cùng huyết thống): commune Thị tộc (cùng huyết thống): clan Người đứng đầu bản mường/ công xã/ thị tộc: village leader/ commune leader/ clan leader Nền văn minh lúa nước: Wet-rice civilization Thị tộc: clan Bộ lạc: tribe Tù trưởng: chieftain Triều đại: reign Chủ quyền: sovereignty Nghề nông (bao gồm cả trồng trọt và chăn nuôi): husbandry Di vật: relic Quan lại: mandarins Thái ấp, đất phong: feud Chế độ phong kiến: feudalism Quan lại phong kiến: feudal mandarins Chế độ mẫu hệ/ phụ hệ: matriarchy/ patriarchy Một số danh từ riêng: Vịnh Bắc Bộ: Tonkin Gulf Đồng bằng sông Hồng: Red River Delta/ Hồng River Delta Động Đình hồ: Dongting lake Sông Dương Tử: Yangtze river Nhà Tần: Qin dynasty Tần Thủy Hoàng: Qin Shi Huang Tứ Xuyên: Sichuan Một số địa danh TQ gần với Việt Nam: Quảng Đông: Guangdong Quảng Tây: Guangxi Vân Nam: Yunnan Côn Minh: Kunming
NhatChiMai Posted 7 Tháng 9, 2010 Author Report Posted 7 Tháng 9, 2010 18 đời vua Hùng Vương: 18 lines of descent of Hung Kings B Ba Thục: Ba Shu bành trướng: expand/ sự bành trướng: expansion Bắc Địch: Beidi, Northern barbarians bản địa: native, indigenous bản sắc: character, identity bầy người nguyên thủy: primitive commune bộ lạc: tribe C chế độ mẫu hệ/ chế độ phụ hệ: matriarchy/ patriarchy chế độ phong kiến: feudalism Chiêm Thành: Champa chư hầu: vassal chủ quyền: sovereignty Côn Minh: Kunming cộng đồng, công xã (có thể không cùng huyết thống): commune Công nguyên: Christian era/ trước Công nguyên: Before Christ (BC)/ sau Công nguyên: Anno Domini (AD) D dân tộc thiểu số: minority di cư: migrate Di vật: relic Dịch Lý: Theory of Changes Dương Tử (sông): Yangtze river Đ Đạo Phật: Buddhism Đạo Nho (Đạo Khổng): Confucianism Đạo Lão: Taoism Đạo Công giáo: Catholicism Đạo Tin Lành: Protestantism Đạo Cao Đài: Caodaism Đạo Phật Hòa Hảo: Hoa Hao Buddhism Đạo Hồi: Islamism Đạo thờ tổ tiên: Ancestorism, Ancestor Worship Đồng bằng sông Hồng: Red River Delta/ Hong River Delta Đông Di: Dongyi, Eastern barbarians Động Đình hồ: Dongting lake G gia phả: family tree, family annals H Hàm Dương: Xianyang Hán hóa: Sinicization I Ích Châu: Yi Zhou K khảo cổ: archaeology/ nhà khảo cổ học: archaeologist Kinh Dịch: Book of Changes, Yi Jing kinh đô: capital L Lạc hầu: civilian chief Lạc tướng: military chief lãnh thổ: Territory Lưỡng Quãng: pair of Guangs, Liangguang M Mã Viện: Ma Yuan N Nam Man: Nanman, Southern barbarians nền văn minh lúa nước: Wet-rice civilization ngai vàng: throne nghề nông (bao gồm cả trồng trọt và chăn nuôi): husbandry ngoại biên: peripheral, external, outside the border Ngũ Hành: Five Movements, Wu Xing Ngũ lĩnh: Five Mountains, Wuling range ngũ phục: five levels of tribute người đứng đầu bản mường/ công xã/ thị tộc: village leader/ commune leader/ clan leader người nguyên thủy: primitive human beings Nhà Tần: Qin dynasty nước chư hầu: vassal state P phục ( cùng nghĩa với triều cống): to pay tribute/ ngũ phục: five levels of tribute Q quan lại phong kiến: feudal mandarins quan lại: mandarins Quảng Đông: Guangdong Quảng Tây: Guangxi quí tộc: aristocracy Quý Châu: Guizhou T Tam quốc: Three Kingdoms Tần Thủy Hoàng: Qin Shi Huang Tây An: Xian Tây Nhung: Xirong, Western barbarians thái ấp, đất phong: feud thị tộc (cùng huyết thống): clan Thiểm Tây: Shaanxi thiên tử: son of heaven thờ phụng tổ tiên: ancestor worship Thời kỳ đồ đá mới: Neolithic Thời kỳ đồ đá: Paleolithic, Stone age tinh thần, thuộc về linh hồn: spiritual tổ tiên: ancestor triều cống: to pay tribute Triệu Đà: Zhao Tuo triều đại: reign Trung Quốc: China, Shina, Sina Trường An: Changan, Perpetual Peace truyền thống: tradition tù trưởng: chieftain Tứ Xuyên: Sichuan V Vân Nam: Yunnan vật chất, thể xác: physical vật triều cống: tribute Vịnh Bắc Bộ: Tonkin Gulf vượn người: anthropoid, anthropoid ape
Recommended Posts